Phát âm: /səb'mə:dʤ/
submerge — dìm xuống nước, nhận chìm xuống nước.
ngoại động từ
- dìm xuống nước, nhận chìm xuống nước
- làm ngập nước, làm lụt
nội động từ
- lặn (tàu ngầm...)
- tầng lớp cùng khổ trong xã hội
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).