eword.vn </> .md

Trang đang bổ sung ví dụ & cách dùng. Tra cứu nghĩa cơ bản bên dưới.

Subsidiary nghĩa là gì?

Subsidiary nghĩa là phụ

adjectivenoun

Phát âm: /səb'saidəns/

subsidiary — phụ, trợ, bổ sung.

tính từ

  • phụ, trợ, bổ sung
  • thuê, mướn (quân đội)
  • lép vốn (công ty) (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát)

danh từ

  • người phụ, vật phụ; người bổ sung, vật bổ sung
  • công ty lép vốn (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát)

Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).