Phát âm: /'sju:pə/
super — thượng hảo hạng.
tính từ
- (thông tục) thượng hảo hạng
- vuông, (đo) diện tích (đơn vị đo) (không phải đo bề dài hay đo thể tích) ((cũng) superficial)
- (từ lóng) cừ, chiến
danh từ
- (thông tục) kép phụ
- người thừa, người không quan trọng
- người giám thị, người quản lý
- phim chính
- hàng hoá thượng hảo hạng
- vải lót hồ cứng (đóng sách)
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).