Phát âm: /'ʌ'mærid/
unmarried — chưa kết hôn, chưa thành lập gia đình; ở vậy.
tính từ
- chưa kết hôn, chưa thành lập gia đình; ở vậy
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).
Trang đang bổ sung ví dụ & cách dùng. Tra cứu nghĩa cơ bản bên dưới.
Unmarried nghĩa là chưa kết hôn
Phát âm: /'ʌ'mærid/
unmarried — chưa kết hôn, chưa thành lập gia đình; ở vậy.
Nguồn dữ liệu: Free Vietnamese Dictionary Project (Hồ Ngọc Đức).