brown rice là collocation tiếng Anh thường gặp với từ rice. Nghĩa tiếng Việt: lúa nâu.
Nghĩa tiếng Việt
lúa nâu
Ví dụ
- White rice and brown rice have different nutritional values. → Gạo trắng và gạo lứt có giá trị dinh dưỡng khác nhau.
Cách dùng
Cụm brown rice đi với rice (lúa). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: rice
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh