busy schedule là collocation tiếng Anh thường gặp với từ schedule. Nghĩa tiếng Việt: sắp xếp thời gian bận rộn.
Nghĩa tiếng Việt
sắp xếp thời gian bận rộn
Ví dụ
- I have a busy schedule this week. → Tôi có lịch trình bận rộn trong tuần này.
Cách dùng
Cụm busy schedule đi với schedule (lịch trình). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: schedule
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh