ensure compliance là collocation tiếng Anh thường gặp với từ compliance. Nghĩa tiếng Việt: sự tuân theo (quy định bảo đảm.
Nghĩa tiếng Việt
sự tuân theo (quy định bảo đảm
Ví dụ
- The company must ensure compliance with safety regulations. → Công ty phải đảm bảo tuân thủ các quy định an toàn.
Cách dùng
Cụm ensure compliance đi với compliance (sự tuân thủ). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: compliance
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh