gain knowledge là collocation tiếng Anh thường gặp với từ gain. Nghĩa tiếng Việt: sự biết đạt được.
Nghĩa tiếng Việt
sự biết đạt được
Ví dụ
- This is a common example with "gain knowledge". → Ví dụ thường gặp với cụm gain knowledge — nghĩa: sự biết đạt được.
Cách dùng
Cụm gain knowledge đi với gain (đạt được). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: gain
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh