legitimate reason là collocation tiếng Anh thường gặp với từ legitimate. Nghĩa tiếng Việt: lý do hợp pháp.
Nghĩa tiếng Việt
lý do hợp pháp
Ví dụ
- She has a legitimate reason to leave early today. → Cô ấy có lý do chính đáng để rời sớm hôm nay.
Cách dùng
Cụm legitimate reason đi với legitimate (hợp pháp). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: legitimate
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh