mathematical proof là collocation tiếng Anh thường gặp với từ prove. Nghĩa tiếng Việt: bằng chứng toán.
Nghĩa tiếng Việt
bằng chứng toán
Ví dụ
- This is a common example with "mathematical proof". → Ví dụ thường gặp với cụm mathematical proof — nghĩa: bằng chứng toán.
Cách dùng
Cụm mathematical proof đi với prove (chứng minh). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: prove
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh