poor countries là collocation tiếng Anh thường gặp với từ poor. Nghĩa tiếng Việt: nghèo.
Nghĩa tiếng Việt
nghèo
Ví dụ
- This is a common example with "poor countries". → Ví dụ thường gặp với cụm poor countries — nghĩa: nghèo.
Cách dùng
Cụm poor countries đi với poor (nghèo). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: poor
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh