suppress emotion là collocation tiếng Anh thường gặp với từ suppress. Nghĩa tiếng Việt: tình cảm (trạng thái tâm lý được gây ra bởi một sự kiện ngăn chặn.
Nghĩa tiếng Việt
tình cảm (trạng thái tâm lý được gây ra bởi một sự kiện ngăn chặn
Ví dụ
- This is a common example with "suppress emotion". → Ví dụ thường gặp với cụm suppress emotion — nghĩa: tình cảm (trạng thái tâm lý được gây ra bởi một sự kiện ngăn chặn.
Cách dùng
Cụm suppress emotion đi với suppress (ngăn chặn). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: suppress
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh