work schedule là collocation tiếng Anh thường gặp với từ work. Nghĩa tiếng Việt: sắp xếp thời gian sự làm việc.
Nghĩa tiếng Việt
sắp xếp thời gian sự làm việc
Ví dụ
- This is a common example with "work schedule". → Ví dụ thường gặp với cụm work schedule — nghĩa: sắp xếp thời gian sự làm việc.
Cách dùng
Cụm work schedule đi với work (sự làm việc). Học collocation theo cả cụm, không dịch từng từ rời. → Từ vựng: work
eword.vn · Cụm từ & collocation tiếng Anh