eword.vn

accepted trong ngữ cảnh

accepted = đã được thừa nhận

Câu tiếng Anh

Which, frankly, I accepted.

Nghĩa tiếng Việt

Mà nói thật, tôi đã nhận.

← accepted: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với accepted