devote trong ngữ cảnh
devote = cống hiến
Câu tiếng Anh
I'll devote myself to him.
Nghĩa tiếng Việt
Mình sẽ dâng hiến đời mình cho anh ấy.
← devote: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với devote
devote = cống hiến
I'll devote myself to him.
Mình sẽ dâng hiến đời mình cho anh ấy.
← devote: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với devote