examine trong ngữ cảnh
examine = kiểm tra
Câu tiếng Anh
Even then I went so far as to examine the family tree and prune it to just the living members.
Nghĩa tiếng Việt
Thậm chí hồi đó tôi đã nghiên cứu cây phả hệ và cắt tỉa nó, chỉ để lại các thành viên còn sống.
← examine: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với examine