eword.vn

hate trong ngữ cảnh

hate = lòng căm thù

Câu tiếng Anh

I hate alarm clocks.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi ghét đồng hồ báo thức.

← hate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với hate