eword.vn

investigate trong ngữ cảnh

investigate = điều tra

Câu tiếng Anh

- Are you too busy chasing a few tubes of penicillin to investigate a murder?

Nghĩa tiếng Việt

- Có phải ông quá bận... theo đuổi vài ống pênixilin để điều tra án mạng?

← investigate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với investigate