eword.vn

investigate trong ngữ cảnh

investigate = điều tra

Câu tiếng Anh

I dispatched people to investigate that the daughter of Su Hu died from disease. She didn't look like you.

Nghĩa tiếng Việt

Ta đã sai người điều tra, con gái Tô Hộ đã qua đời vì bệnh từ năm năm trước, vẻ ngoài không hề giống ngươi.

← investigate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với investigate