investigate trong ngữ cảnh
investigate = điều tra
Câu tiếng Anh
I have been asked how I happened to investigate the death of Mrs. Harland.
Nghĩa tiếng Việt
Người ta hỏi tôi tại sao tôi lại điều tra về cái chết của cô HarIand.
← investigate: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với investigate