eword.vn

mother trong ngữ cảnh

mother = mẹ

Câu tiếng Anh

I am packing my belongings in the shawl my mother used to wear when she went to the market, and I am going from my valley, and this time, I shall never return.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đang gói ghém tất cả đồ đạc vào trong chiếc khăn choàng mẹ tôi từng đeo mỗi khi đi chợ, và tôi sắp đi khỏi thung lũng quê hương, riêng lần này, tôi sẽ không bao giờ trở về nữa.

← mother: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với mother