observe trong ngữ cảnh
observe = quan sát
Câu tiếng Anh
Rulers who do not observe the laws of God can only bring disaster to the people.
Nghĩa tiếng Việt
Kẻ nắm quyền mà không tuân giữ... lề luật của Ngài thì chỉ mang đến thảm hoạ cho người dân.
← observe: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với observe