stable trong ngữ cảnh
stable = ổn định
Câu tiếng Anh
- The stable boy.
Nghĩa tiếng Việt
- Gã chăn ngựa.
← stable: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stable
stable = ổn định
- The stable boy.
- Gã chăn ngựa.
← stable: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với stable