eword.vn

substitute trong ngữ cảnh

substitute = người/vật thay thế

Câu tiếng Anh

This one was a last-minute substitute.

Nghĩa tiếng Việt

Ông này là người thay thế phút chót.

← substitute: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với substitute