eword.vn · Learn Vietnamese · Tiếng Việt learners →

How do you say “có được” in English?

English: acquire · UK əˈkwaɪə(r) · US əˈkwaɪər

“có được” in English is acquire.

Example sentences

Vietnamese first — read the Vietnamese, then check the English.

  • Cô ấy đạt được bằng cấp khoa học môi trường sau bốn năm học tập.
    She acquired a degree in environmental science after four years of study.
  • Viện bảo tàng gần đây đã sở hữu một bức tranh hiếm có từ thế kỷ 18.
    The museum recently acquired a rare painting from the 18th century.
  • Anh ấy chỉ có được thú yêu thích âm nhạc cổ điển sau khi chuyển đến thành phố.
    He acquired a taste for classical music only after moving to the city.
  • Các công ty thường sở hữu những công ty nhỏ hơn để mở rộng thị phần của họ.
    Companies often acquire smaller firms to expand their market share.

Also: obtain, possess

FAQ

How do you say "có được" in English?

acquire

"có được" in English

The English word for "có được" is "acquire".

Example sentence 1 with "có được"

Cô ấy đạt được bằng cấp khoa học môi trường sau bốn năm học tập. — She acquired a degree in environmental science after four years of study.

Example sentence 2 with "có được"

Viện bảo tàng gần đây đã sở hữu một bức tranh hiếm có từ thế kỷ 18. — The museum recently acquired a rare painting from the 18th century.

Full English entry: acquire → · acquire in context · Sentence bank