eword.vn </> .md

Cosset nghĩa là gì?

Cosset nghĩa là nuông chiều

UK ˈkɒsɪt · US ˈkɑːsɪt

verbThành thạo (C2)

Cosset nghĩa là nuông chiều. Phát âm IPA: ˈkɑːsɪt.

Nghĩa

cosset /ˈkɒsɪt/ (động từ) — nuông chiều, chăm bẵm (quá mức).

To care for and protect someone in an overindulgent way.

Mẹo dùng

Hàm ý bao bọc, chiều chuộng quá đà.

Ví dụ

Tiếng Anh Tiếng Việt
They cosset their only child. Họ nuông chiều đứa con duy nhất.
Guests are cosseted with every luxury. Khách được chăm bẵm với đủ mọi tiện nghi xa xỉ.
Don't cosset him too much or he'll never grow up. Đừng chiều nó quá kẻo nó chẳng bao giờ lớn.

Từ liên quan

  • Đồng nghĩa: pamper, indulge, mollycoddle
  • Trái nghĩa: neglect

eword.vn · Biên soạn thủ công, dịch ngữ cảnh cho người Việt.

Câu hỏi thường gặp

cosset nghĩa là gì?

nuông chiều

cosset trong tiếng Việt là gì?

nuông chiều

What does "cosset" mean?

To care for and protect someone in an overindulgent way.

Ví dụ câu với cosset?

They cosset their only child. — Họ nuông chiều đứa con duy nhất.

Ví dụ câu với cosset?

Guests are cosseted with every luxury. — Khách được chăm bẵm với đủ mọi tiện nghi xa xỉ.